Lý thuyết

Ma trận nghịch đảo
1   Định nghĩa

Cho \( A \) là ma trận vuông cấp \( n \), ma trận \( A \) gọi là ma trận khả nghịch nếu tồn tại ma trận \( B \) vuông cấp \( n \) sao cho:

\( AB = BA = I_n \quad (I_n \text{ là ma trận đơn vị cấp } n) \)

Nếu \( A \) là ma trận khả nghịch thì ma trận \( B \) thỏa điều kiện trên là duy nhất và \( B \) được gọi là ma trận nghịch đảo (ma trận ngược) của ma trận \( A \), ký hiệu là \( A^{-1} \). Như vậy, ta có:

\( A \cdot A^{-1} = A^{-1} \cdot A = I_n \)

Lưu ý: Ta nhấn mạnh rằng tính khả nghịch chỉ có nghĩa đối với ma trận vuông. Tuy nhiên không phải ma trận vuông nào cũng khả nghịch. Tập hợp các ma trận vuông khả nghịch cấp \( n \) trên \( \mathbb{R} \) được kí hiệu là \( GL_n(\mathbb{R}) \).

Các tính chất quan trọng:

  • i) Ma trận đơn vị \( I_n \) luôn khả nghịch và \( I_n^{-1} = I_n \quad \forall n \in \mathbb{N}^* \)
  • ii) Ma trận không \( O_n \) không khả nghịch vì
    \( O_n \cdot A = A \cdot O_n = O_n \neq I_n \quad \forall A \in \mathcal{M}_n(\mathbb{N}^*) \)
  • iii) Tích của các ma trận khả nghịch là ma trận khả nghịch. Nghĩa là nếu \( A, B \in GL_n(\mathbb{R}) \) thì tích \( AB \in GL_n(\mathbb{R}) \), hơn nữa:
    • \( (AB)^{-1} = B^{-1} \cdot A^{-1} \)
    • \( (A^{-1})^{-1} = A \)
    • \( (A^{-1})^T = (A^T)^{-1} \)
2   Ma trận phụ hợp

Cho \( A \) là ma trận vuông cấp \( n \). Ma trận phụ hợp của \( A \), ký hiệu \( P_A \) được định nghĩa như sau:

\( P_A = \begin{pmatrix} A_{11} & A_{21} & \dots & A_{n1} \\ A_{12} & A_{22} & \dots & A_{n2} \\ \vdots & \vdots & \ddots & \vdots \\ A_{1n} & A_{2n} & \dots & A_{nn} \end{pmatrix} \)

trong đó \( A_{ij} \) là phần bù đại số của phần tử \( a_{ij} \) của ma trận \( A \).

Lưu ý: Ma trận phụ hợp được thiết lập từ các phần bù đại số \( (A_{ij}) \), nhưng được sắp xếp theo vị trí chuyển vị (hàng thành cột). Cụ thể, nếu gọi \( A_{ij} \) là phần bù đại số của phần tử hàng \( i \), cột \( j \) trong ma trận gốc, thì ma trận phụ hợp \( P_A \) có dạng:

\( P_A = \begin{pmatrix} A_{11} & A_{12} & \dots & A_{1n} \\ A_{21} & A_{22} & \dots & A_{2n} \\ \vdots & \vdots & \ddots & \vdots \\ A_{n1} & A_{n2} & \dots & A_{nn} \end{pmatrix}^T = \begin{pmatrix} A_{11} & A_{21} & \dots & A_{n1} \\ A_{12} & A_{22} & \dots & A_{n2} \\ \vdots & \vdots & \ddots & \vdots \\ A_{1n} & A_{2n} & \dots & A_{nn} \end{pmatrix} \)
Ví dụ: Tìm ma trận phụ hợp của ma trận \( A = \begin{pmatrix} 1 & 2 & 3 \\ -2 & 4 & 0 \\ 4 & -5 & 7 \end{pmatrix} \) Lời giải

Ta có: \( A_{11} = (-1)^{1+1} \cdot \begin{vmatrix} 4 & 0 \\ -5 & 7 \end{vmatrix} = 28 \)

Tương tự, ta có:

• \( A_{12} = 14 \)
• \( A_{21} = -29 \)
• \( A_{23} = 13 \)
• \( A_{32} = -6 \)
• \( A_{13} = -6 \)
• \( A_{22} = -5 \)
• \( A_{31} = -12 \)
• \( A_{33} = 8 \)

Suy ra:

\( P_A = \begin{pmatrix} A_{11} & A_{21} & A_{31} \\ A_{12} & A_{22} & A_{32} \\ A_{13} & A_{23} & A_{33} \end{pmatrix} = \begin{pmatrix} 28 & -29 & -12 \\ 14 & -5 & -6 \\ -6 & 13 & 8 \end{pmatrix} \)

Nhận xét: Một ma trận vuông khả nghịch khi và chỉ khi định thức của nó khác không. Khi đó ta có công thức:

\( A^{-1} = \frac{1}{\det(A)} \cdot P_A \)
3   Tìm ma trận nghịch đảo bằng phương pháp Gauss

Để tìm ma trận nghịch đảo của một ma trận vuông \( A \) cấp \( n \), ta lập mở trận mở rộng (hay bổ sung) bằng cách thêm ma trận đơn vị cùng cấp vào bên phải ma trận \( A \), ký hiệu là \( [A \mid I_n] \). Sau đó, thực hiện các phép biến đổi sơ cấp để đưa về dạng \( [I_n \mid A^{-1}] \):

\( [A \mid I_n] \xrightarrow{\text{Biến đổi sơ cấp}} [I_n \mid A^{-1}] \)
Ví dụ: Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận \( A \) sau đây: \( A = \begin{pmatrix} 0 & 2 & 3 \\ 1 & 0 & -1 \\ 4 & 5 & 0 \end{pmatrix} \) Lời giải

Cách 1: Dùng ma trận phụ hợp

Ta có:

\( A = \begin{pmatrix} 0 & 2 & 3 \\ 1 & 0 & -1 \\ 4 & 5 & 0 \end{pmatrix} \Rightarrow \det A = \begin{vmatrix} 0 & 2 & 3 \\ 1 & 0 & -1 \\ 4 & 5 & 0 \end{vmatrix} = 7 \neq 0 \)

Suy ra \( A \) khả nghịch.

Ta có:

1. \( c_{11} = \begin{vmatrix} 0 & -1 \\ 5 & 0 \end{vmatrix} = 5 \)
4. \( c_{21} = -\begin{vmatrix} 2 & 3 \\ 5 & 0 \end{vmatrix} = 15 \)
7. \( c_{31} = \begin{vmatrix} 2 & 3 \\ 0 & -1 \end{vmatrix} = -2 \)
2. \( c_{12} = -\begin{vmatrix} 1 & -1 \\ 4 & 0 \end{vmatrix} = -4 \)
5. \( c_{22} = \begin{vmatrix} 0 & 3 \\ 4 & 0 \end{vmatrix} = -12 \)
8. \( c_{32} = -\begin{vmatrix} 0 & 3 \\ 1 & -1 \end{vmatrix} = 3 \)
3. \( c_{13} = \begin{vmatrix} 1 & 0 \\ 4 & 5 \end{vmatrix} = 5 \)
6. \( c_{23} = -\begin{vmatrix} 0 & 2 \\ 4 & 5 \end{vmatrix} = 8 \)
9. \( c_{33} = \begin{vmatrix} 0 & 2 \\ 1 & 0 \end{vmatrix} = -2 \)
Thiết lập ma trận phụ hợp \( C = \begin{pmatrix} c_{11} & c_{12} & c_{13} \\ c_{21} & c_{22} & c_{23} \\ c_{31} & c_{32} & c_{33} \end{pmatrix} = \begin{pmatrix} 5 & -4 & 5 \\ 15 & -12 & 8 \\ -2 & 3 & -2 \end{pmatrix} \)
Suy ra \( A^{-1} = \frac{1}{detA} \cdot C^T = \frac{1}{7} \cdot \begin{pmatrix} 5 & 15 & -2 \\ -4 & -12 & 3 \\ 5 & 8 & -2 \end{pmatrix} \quad \text{Vậy } A^{-1} = \frac{1}{7} \cdot \begin{pmatrix} 5 & 15 & -2 \\ -4 & -12 & 3 \\ 5 & 8 & -2 \end{pmatrix} \)

Cách 2: Dùng phương pháp khử Gauss

Xét ma trận mở rộng

\( A \mid I_3 = \left( \begin{array}{ccc|ccc} 0 & 2 & 3 & 1 & 0 & 0 \\ 1 & 0 & -1 & 0 & 1 & 0 \\ 4 & 5 & 0 & 0 & 0 & 1 \end{array} \right) \xrightarrow{h_2 \leftrightarrow h_1} \left( \begin{array}{ccc|ccc} 1 & 0 & -1 & 0 & 1 & 0 \\ 0 & 2 & 3 & 1 & 0 & 0 \\ 4 & 5 & 0 & 0 & 0 & 1 \end{array} \right) \)
\( \xrightarrow{h_3 = h_3 - 4h_1} \left( \begin{array}{ccc|ccc} 1 & 0 & -1 & 0 & 1 & 0 \\ 0 & 2 & 3 & 1 & 0 & 0 \\ 0 & 5 & 4 & 0 & -4 & 1 \end{array} \right) \xrightarrow{h_2 = \frac{1}{2}h_2} \left( \begin{array}{ccc|ccc} 1 & 0 & -1 & 0 & 1 & 0 \\ 0 & 1 & \frac{3}{2} & \frac{1}{2} & 0 & 0 \\ 0 & 5 & 4 & 0 & -4 & 1 \end{array} \right) \)
\( \xrightarrow{h_3 = h_3 - 5h_2} \left( \begin{array}{ccc|ccc} 1 & 0 & -1 & 0 & 1 & 0 \\ 0 & 1 & \frac{3}{2} & \frac{1}{2} & 0 & 0 \\ 0 & 0 & -\frac{7}{2} & -\frac{5}{2} & -4 & 1 \end{array} \right) \xrightarrow{h_3 = -\frac{2}{7}h_3} \left( \begin{array}{ccc|ccc} 1 & 0 & -1 & 0 & 1 & 0 \\ 0 & 1 & \frac{3}{2} & \frac{1}{2} & 0 & 0 \\ 0 & 0 & 1 & \frac{5}{7} & \frac{8}{7} & -\frac{2}{7} \end{array} \right) \)
\( \xrightarrow[h_2 = h_2 - \frac{3}{2}h_3]{h_1 = h_1 + h_3} \left( \begin{array}{ccc|ccc} 1 & 0 & 0 & \frac{5}{7} & \frac{15}{7} & -\frac{2}{7} \\ 0 & 1 & 0 & -\frac{4}{7} & -\frac{12}{7} & \frac{3}{7} \\ 0 & 0 & 1 & \frac{5}{7} & \frac{8}{7} & -\frac{2}{7} \end{array} \right) = I_3 \mid A^{-1} \)
\( \text{Vậy } A^{-1} = \begin{pmatrix} \frac{5}{7} & \frac{15}{7} & -\frac{2}{7} \\ -\frac{4}{7} & -\frac{12}{7} & \frac{3}{7} \\ \frac{5}{7} & \frac{8}{7} & -\frac{2}{7} \end{pmatrix} \)

Sắp ra mắt

Video trực quan đang trong quá trình biên tập.
Hệ thống sẽ cập nhật trong thời gian tới.

Bài tập

Bài 1. Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trận sau:

a) \( A = \begin{pmatrix} 3 & 4 \\ 5 & 7 \end{pmatrix} \)
b) \( A = \begin{pmatrix} 3 & -1 \\ 5 & 2 \end{pmatrix} \)
c) \( A = \begin{pmatrix} 3 & -4 & 5 \\ 2 & -3 & 1 \\ 3 & -5 & 1 \end{pmatrix} \)
d) \( A = \begin{pmatrix} 1 & 0 & 2 \\ 2 & -1 & 3 \\ 4 & 1 & 8 \end{pmatrix} \)
e) \( A = \begin{pmatrix} 1 & 2 & 3 & 4 \\ 2 & 2 & 1 & 2 \\ 1 & 1 & 1 & -1 \\ 1 & 0 & -2 & 6 \end{pmatrix} \)
f) \( A = \begin{pmatrix} 1 & -a & 0 & 0 \\ 0 & 1 & -a & 0 \\ 0 & 0 & 1 & -a \\ 0 & 0 & 0 & 1 \end{pmatrix} \)

Bài 2. Giải các phương trình ma trận sau:

a) \( X \begin{pmatrix} 1 & -2 \\ -2 & 5 \end{pmatrix} - 3 \begin{pmatrix} 0 & 2 \\ -4 & 1 \\ 3 & -2 \end{pmatrix} = 2 \begin{pmatrix} 1 & 3 \\ 5 & 1 \\ -3 & 1 \end{pmatrix} \)
b) \( \begin{pmatrix} 2 & 1 & -1 \\ 1 & 1 & 2 \end{pmatrix} \begin{pmatrix} 2 & -1 & -1 \\ -1 & 3 & 2 \\ 3 & -2 & 2 \end{pmatrix} + X \begin{pmatrix} 1 & 2 & -3 \\ 3 & 1 & -4 \\ 1 & 1 & -3 \end{pmatrix} = \begin{pmatrix} 2 & 1 & -1 \\ -2 & 3 & 1 \end{pmatrix} \)
c) \( \begin{pmatrix} 2 & -1 & -1 \\ -1 & 3 & 2 \\ 3 & -2 & 2 \end{pmatrix} \begin{pmatrix} 1 & -2 \\ 2 & 1 \\ 3 & 1 \end{pmatrix} + \begin{pmatrix} -1 & 1 & 2 \\ -2 & 1 & 3 \\ 1 & 1 & -1 \end{pmatrix} X = \begin{pmatrix} 2 & 3 \\ -1 & 2 \\ 1 & 1 \end{pmatrix} \)
d) \( AX = B; \quad \text{biết } A = \begin{pmatrix} 1 & 2 \\ 5 & 8 \end{pmatrix}; \quad B = \begin{pmatrix} -2 & 1 \\ 6 & -3 \end{pmatrix} \)
e) \( AXB = C; \quad \text{biết } A = \begin{pmatrix} 3 & -1 \\ 5 & -2 \end{pmatrix}; \quad B = \begin{pmatrix} 5 & 6 \\ 7 & 8 \end{pmatrix}; \quad C = \begin{pmatrix} 14 & 16 \\ 9 & 10 \end{pmatrix} \)
f) \( B^T - XA = 2X; \quad \text{biết } A = \begin{pmatrix} 1 & 2 \\ -1 & 1 \end{pmatrix}; \quad B = \begin{pmatrix} 1 & -1 & 2 \\ 1 & 4 & 0 \end{pmatrix} \)
g) \( XB = A \quad \text{biết } A = \begin{pmatrix} 1 & 3 & -2 \\ -2 & 4 & 1 \\ 3 & -5 & 2 \end{pmatrix}; \quad B = \begin{pmatrix} 3 & -2 & 4 \\ 2 & 5 & -2 \\ 1 & 3 & -1 \end{pmatrix} \)

Bài 3. Cho \( A = \begin{pmatrix} 1 & 3 \\ 1 & 2 \end{pmatrix}; \quad B = \begin{pmatrix} 0 & 4 \\ -2 & 1 \end{pmatrix} \)

  • a) Xét đa thức \( P(x) = x^2 - 3x - 2 \). Tính \( P(A) \)
  • b) Tìm ma trận X sao cho \( (A^3 - 3A^2 - 2A)XA = AB^T \)

Bài 4. Tìm tất cả giá trị \( m \) để các ma trận sau khả nghịch:

\( A = \begin{pmatrix} m & -3 & 1 \\ 2 & 4 & m \\ 3 & 1 & 2 \end{pmatrix} \)
\( B = \begin{pmatrix} m & 2 & 2 \\ 2 & m & 2 \\ 2 & 2 & m \end{pmatrix} \)
\( C = \begin{pmatrix} m+1 & -1 & m \\ 3 & m+1 & 3 \\ m-1 & 0 & m-1 \end{pmatrix} \)

Bạn đã hoàn thành các bài tập? Tải lời giải về để đối chiếu nhé!

Lời giải tham khảo